UPS Santak True Online C3KE
https://t2q.vn/wp-content/uploads/2018/08/Santak_C2KE__42342_zoom.jpg
UPS Santak True Online C3KE

UPS Santak True Online C3KE    Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Ứng Dụng T2Q là đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam bộ lưu điện UPS Santak True Online C3KE. Tại sao chọn UPS Santak True Online C3KE? UPS Santak True Online C3KE SANTAK Online C3KE thuộc dòng UPS Santak True Online C3KE được đặc biệt […]

UPS Santak True Online C3KE
Mã SP:
Tình trạng: Còn hàng !
Liên hệ (Miễn phí vận chuyển)

UPS Santak True Online C3KE

   Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Ứng Dụng T2Q là đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam bộ lưu điện UPS Santak True Online C3KE.

Tại sao chọn UPS Santak True Online C3KE?

UPS Santak True Online C3KE

  • SANTAK Online C3KE thuộc dòng UPS Santak True Online C3KE được đặc biệt thiết kế lưu trữ điện dự phòng cho hệ thống máy chủ, hệ thống mạng, ATM, thiết bị trong lĩnh vực y khoa, máy in màu, …
  • Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép được điều khiển bằng vi xử lý.
  • Ngưỡng điện áp nguồn vào rộng.
  • Thời gian chuyển mạch bằng không (=0)
  • Tự kiểm tra hệ thống khi khởi động bộ lưu điện.
  • Bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện.
  • Cảnh báo khi dây tiếp đất không đạt tiêu chuẩn.
  • Có thể khởi động bộ lưu điện bằng nguồn Ắc quy mà không cần đến điện lưới.
  • Giao tiếp với máy tính theo chuẩn RS232 và khe cắm thông minh.
  • Quản trị hệ thống bằng phần mềm Winpower/Webpower thông qua giao tiếp RS232 (hoặc khe cắm thông minh).
  • Tự đổng chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp khi quá tải.
  • Ắc quy chuyên dụng không cần bảo dưỡng.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn tốt nhất:

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Ứng Dụng T2Q

Địa chỉ: 172/2 An Phú Đông 09, Phường An Phú Đông, Quận 12, Tp.HCM

Điện thoại: 0286.272.5353 – Hotline: 093.101.4579 – 0903.797.383

NGÕ VÀO
Điện áp danh định 220VAC
Số pha 1 pha với dây tiếp đất
Hoạt động ở dãi điện áp 115 - 300VAC
Ngưỡng nhận biết mức thấp 110VAC ± 5%VAC, khi tải ≤ 55%
(Line Low Detection) 130VAC ± 5%VAC, khi tải 56% ~ 65%
150VAC ± 5%VAC, khi tải 66% ~ 70%
160VAC ± 5%VAC, khi tải 71% ~ 90%
185VAC ± 5%VAC, khi tải >91%
Ngưỡng nhận biết mức cao 300VAC ± 5%VAC
(Line High Detection)
Ngưỡng hồi phục mức thấp 175VAC ± 5%VAC
(Line Low Comback)
Ngưỡng hồi phục mức cao 285VAC ± 5%VAC
(Line High Comback)
Tần số danh định 50Hz/60Hz
(Nominal Frequency)
Hoạt động ở dãi tần số Mặc định: 50Hz ~ 60Hz ± 0.2Hz
(Range Frequency) Có thể hiệu chỉnh bằng phần mềm WinPower
Ngưỡng nhận biết mức tần số thấp Mặc định: 46Hz hoặc 56.4Hz
(Frequency Low Detection)
Ngưỡng nhận biết mức tần số cao Mặc định: 54Hz hoặc 63.6Hz
(Frequency High Detection)
Ngưỡng hồi phục tần số mức thấp Tần số nhận biết mức thấp + 0.5Hz
(Frequency Low Comback)
Ngưỡng hồi phục tần số mức cao Tần số nhận biết mức thấp - 0.5Hz
(Frequency High Comback)
Hệ số công suất 0.98
(Power Factor)
Hệ số triệt nhiễu điện từ Bộ lọc nhiễu điện toàn phần
(Noise Suppression) (Full time EMI filter)
Dòng điện hiệu dụng danh định 13.6A
Nominal RSM Current
Cơ chế bảo vệ Cầu chị 16Amp ngắt điện tự động
Protection 7Amp re-settable Circuit Breaker
Kết nối lưới điện Ổ cắm điện vào chuẩn IEC320-16A
Connection IEC320-16A inlet
Tương thích với máy phát điện
Generator Compatibility
NGÕ RA
Công suất định mức 3000VA/2400W
(Nominal Power Capacity)
Điện áp danh định 220VAC
(Nominal Voltage)
Mức ổn định ± 2%
(Regulation)
Dạng sóng Sóng sin
(Waveform) Sine wave
Độ méo dạng Tải tuyến tính (Linear Load) : ≤ 4%
(Distortion) Tải không tuyến tính (Non-Linear Load) : ≤ 7%
Tần số Ở chế độ tự cấp điện bằng ắc quy (Battery Mode) : 50Hz ± 0.2Hz
(Frequency) Ở chế độ điện lưới (Line Mode) : Giống tần số ngõ vào nếu tần số ngõ vào trong khoảng 46Hz ~ 54Hz (mặc định); 50Hz ± 0.2Hz nếu tần số ngõ vào < 46Hz hoặc > 54Hz
Góc khóa pha ≤ 3o
Phase Lock
Sự đáp ứng nhanh đối với tải ≤ 9% (100% tải thuần trở tháo ra / gắn vào)
(Load Transient Reponse) ≤ 6% (thuần tải thay đổi từ 20% - 100% rồi trở về 20%)
< 150mili giây hồi phục được 90% điện áp danh định
Tỉ lệ nhấp nhô 3:01
(Crest Ratio)
Dòng bù 1 chiều ± 200mV
(DC offset)
Hiệu suất - Ở chế độ điện lưới : >85%
(Efficiency) - Ở chế độ tự cấp điện bằng ắc quy : >83%
Khả năng chịu đựng quá tải - Ở chế độ điện lưới : 108% ~ 150% ± 5% trong 47 ~ 25 giây; 150% ~ 200% ± 5% trong 25 giây ~ 300mili giây rồi chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp; Tự động chuyển về chế độ làm việc bình thường sau khi hết tình trạng quá tải.
(Overload Capacity) - Ở chế độ tự cấp điện bằng ắcqui: 108% ~ 150% ± 5% trong 47 ~ 25 giây, > 150% ~ 200% ± 5% trong 25 giây ~ 300 mili giây rồi báo hiệu có hư hỏng
Bảo vệ ngắn mạch Ngắt điện sau 7 chu kỳ rồi báo hiệu có hư hỏng
(Protection against short-circuit)
Kết nối lấy điện ngõ ra 4 ổ cắm chuẩn IEC320-10A (C13) và một khối có nhiều điểm nối dây (Terminal Block)
(Connections)
BYPASS / CHẾ ĐỘ ĐIỆN LƯỚI TRỰC TIẾP
Điện áp ngõ ra trước khi mở máy Mặc định "KHÔNG", có thể hiệu chỉnh "CÓ" bằng phần mềm WinPower
(Output before UPS Power-on)
Hoạt động ở dãi điện áp - Mặc định : 80 - 264VAC
(Voltage Range) - Có thể thiết lập : 80 - 285VAC
Ngưỡng nhận biết điện áp - Nhận biết mức thấp : Mặc định là 180VAC
(Bypass Detection) - Nhận biết mức cao : Mặc định là 264VAC
Ngưỡng hồi phục điện áp - Hồi phục mức thấp : Điện áp hồi phục ở mức thấp + 10VAC
(Bypass Comback) - Hồi phục mức cao : Điện áp hồi phục mức cao - 10VAC
Cơ chế bảo vệ Ngắt điện tự động
(Protection)
ẮC QUY VÀ BỘ NẠP (BATTERY & CHARGER)
Loại Bình axit chì, khô và kín (không cần bảo dưỡng)
(Type) Sealed, Maintenance Free, Lead-Acid
Dung lượng 12V7.2Ah
(Rating)
Số lượng 8 bình Ắc quy
(Quantity)
Điện áp danh định Ắc quy 96VDC
(DC Voltage)
Thời gian lưu điện - Đầy tải không tuyến tính (Full RCD Load): > 5 phút
(Backup Time) - 50% tải không tuyến tính (Half RCD Load): > 14 phút
Ngưỡng điện áp tự động tắt máy 81.6VDC ± 2.5VDC khi mức tải ≤ 23% mức tải danh định.
(Auto Shutdown Voltage) 76.8VDC ± 2.5VDC khi mức tải > 23% mức tải danh định.
Bảo vệ Ắc quy không xả hết điện Tắt máy trong 30 phút sau khi đã chạy ở chế độ bằng Ắc quy khoảng 14 giờ (Thông số này có thể được điều chỉnh bằng phần mềm Winpower)
(Deep Discharge Prevention)
Cơ chế bảo vệ Cầu chì tác động nhanh (Fast-action Fuse)
(Protection)
Dòng nạp ban đầu 1.0A
(Inital Charging Current)
Thời gian nạp Ắc quy Nạp 5 giờ được 90% dung lượng bình
(Recharge Time)
Bảo vệ quá điện áp 120VDC ± 0.8VDC
(Over Voltage Protection)
Dòng rò (khi máy không hoạt động) < 150 uA
Leakage Current (Power Off)

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Thông báo cho
Sản phẩm tương tự
  • Giao hàng miễn phí
    Đơn đặt hàng trên 500.000 VND
  • Hỗ trợ trực tuyến
    Giờ: 8AM -11PM
  • Địa chỉ

0931014579