SANTAK Rackmount C1KR
https://t2q.vn/wp-content/uploads/2018/08/c2kr_2_1.jpg
SANTAK Rackmount C1KR

SANTAK Rackmount C1KR    Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Ứng Dụng T2Q là đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam bộ lưu điện SANTAK Rackmount C1KR. Tại sao chọn SANTAK Rackmount C1KR? SANTAK Rackmount C1KR Công nghệ True Online Double Conversion. Lắp trên Rack 19”. Công suất: 1000VA/700W. Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC) […]

SANTAK Rackmount C1KR
Mã SP:
Tình trạng: Còn hàng !
Liên hệ (Miễn phí vận chuyển)

SANTAK Rackmount C1KR

   Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Ứng Dụng T2Q là đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam bộ lưu điện SANTAK Rackmount C1KR.

Tại sao chọn SANTAK Rackmount C1KR?

SANTAK Rackmount C1KR

  • Công nghệ True Online Double Conversion.
  • Lắp trên Rack 19”.
  • Công suất: 1000VA/700W.
  • Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC)
  • Nguồn điện ra: 220VAC +/- 2%
  • Thời gian lưu điện: 14 phút với 50% tải.
  • Điện áp ngõ ra dạng Sóng Sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy.
  • Thích hợp sử dụng cho Máy chủ, thiết bị mạng, máy rút tiền ATM, thiết bị điện tử viễn thông, an ninh, phân tích, đo lường, xét nghiệm y khoa, thiết bị văn phòng và nhiều ứng dụng quan trọng khác…
  • Chức năng chống sét cho các thiết bị.
  • Bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện.
  • Tự kiểm tra hệ thống khi khởi động Bộ lưu điện.
  • Cảnh báo khi dây tiếp đất không đạt tiêu chuẩn.
  • Có thể khởi động Bộ lưu điện bằng nguồn ắc quy mà không cần đến điện lưới.
  • Giao tiếp máy tính chuẩn RS232 và khe cắm thông minh.
  • Quản trị hệ thống bằng phần mềm Winpower/Webpower (Khi dùng card Webpower) thông qua chuẩn giao tiếp RS232 (hoặc khe cắm thông minh)
  • Tự động chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp khi quá tải.
  • Ắc quy chuyên dụng không cần bảo dưỡng.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn tốt nhất:

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Ứng Dụng T2Q

Địa chỉ: 172/2 An Phú Đông 09, Phường An Phú Đông, Quận 12, Tp.HCM

Điện thoại: 0286.272.5353 – Hotline: 093.101.4579 – 0903.797.383

CÔNG SUẤT ĐỊNH MỨC (RATED POWER)
Công suất danh định 1000VA / 0.7W
(Nominal Power Capacity)
NGÕ VÀO
Điện áp danh định (Nominal Voltage) 220VAC
Hoạt động ở dãi điện áp (Voltage Range) 110 - 300VAC khi tải từ 0 đến 60%
120 - 300VAC khi tải từ 60% đến 70% VAT
140 - 300VAC khi tải từ 70% đến 80% VAT
160 - 300VAC khi tải từ 80% đến 100% VAT
Hoạt động ở dãi tần số (Frequency Range) - Mặc định : 46Hz - 54Hz
- Có thể thiết lập : 40Hz - 60Hz
Hệ số công suất (Power Factor) 0.97
Kết nối lưới điện (Connection) Chuẩn ngõ vào IEC 320-10A
NGÕ RA
Điện áp (Voltage) 220VAC ± 2%
Tần số (Frequency) Chế độ điện lưới (line mode): Tương thích 46 - 54Hz hoặc 50Hz ± 0.2Hz
Chế độ tự cấp điện bằng Ắc quy (Battery mode) : 50Hz ± 0.2Hz
Hệ số công suất 0.7
(Power factor)
Dạng sóng Sóng sin
(Waveform) Sine wave
Khả năng chịu đựng quá tải 108% - 130% trong 30s
(Overload Capacity) > 150% trong 300ms
Hệ số nhấp nhô 3:01
(Cresh Ratio)
Kết nối lấy điện ngõ ra (Output connection) 4 ổ cắm chuẩn IEC 320 - 10A
BYPASS / CHẾ ĐỘ ĐIỆN LƯỚI TRỰC TIẾP
Tự động chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp khi quá tải và có hư hỏng (Automatic on Overload and UPS failure)
Điện áp ngõ ra trước khi mở máy Mặc định "KHÔNG", có thể hiệu chỉnh "CÓ" bằng phần mềm WinPower
(Output before UPS Power-on)
Hoạt động ở dãi điện áp - Mặc định : 80 - 264VAC
(Voltage Range) - Có thể thiết lập : 80 - 286VAC
BÁO HIỆU BẰNG ĐÈN HIỂN THỊ (LED Indicators)
Các tình trạng Dung lượng tải/dung lượng Ắc quy, chế độ ắc quy, chế độ điện lưới, chế độ hoạt động bình thường, chế độ điện lưới trực tiếp, quá tải, có hư hỏng.
Thời gian chuyển chế độ làm việc (TRANSFER TIME)
Khi mất điện lưới (Utility Power Failure) 0 ms
Trạng thái chuyển đổi từ chế độ Ắc quy sang chế độ điện lưới (Battery Mode to Utility Power Mode) 0 ms
Chuyển từ chế độ điện lưới trực tiếp sang chế độ làm việc bình thường và ngược lại (Bypass to Inverter and vice versa) < 4ms
Báo hiệu bằng âm thanh (AUDIBLE ALARM)
Chế độ tự cấp điện lưới bằng Ắc quy, Ắc quy yếu, quá tải, có hư hỏng
Kết nối với máy vi tính (Communication Interfaces)
Chuẩn RS-233 (DB-9) (RS-232 Serial Interface DB-9)
Khe cắm mạch giao tiếp (SNMP) Có sẵn (Tùy chọn: Card Webpower, AS400 hoặc Winpower CMC)
Bảo vệ đột biến điện cho mạng (Network Surge Protect)
Cổng RJ45 ngõ vào / ngõ ra sẵn có dùng bảo vệ cho mạng hoặc fax / modem
Application
Dùng cho máy chủ, trung tâm dữ liệu, các nút mạng, dụng cụ điện tử nhạy cảm, các thiết bị viễn thông,...
Điều kiện môi trường (Environment)
Nhiệt độ vận hành (Operating Tempurature) 0 - 40oC
Độ ẩm (Operating Humidity) 20% - 95%, không tụ nước
Hình thức đóng gói (Mechanical Features)
Máy chưa có bao bì (Unit) Trọng lượng : 13.5 kg
Kích thước (mm) (Rộng x Cao x Sâu) : 482.6 x 88 x 450 (2U)
Máy đã có bao bì (Packing) Trọng lượng : 19.1 kg
Kích thước (mm) (Rộng x Cao x Sâu) : 600 x 265 x 600
ẮC QUY VÀ BỘ NẠP (BATTERY & CHARGER)
Loại (Type) Ắc quy gắn trong (Internal Battery Pack)
Điện áp danh định Ắc quy 36VDC
(Nominal DC Voltage)
Thời gian lưu điện - Đầy tải (Full Load): > 5 phút
(Backup Time) - 50% công suất : > 14 phút

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Thông báo cho
Sản phẩm tương tự
  • Giao hàng miễn phí
    Đơn đặt hàng trên 500.000 VND
  • Hỗ trợ trực tuyến
    Giờ: 8AM -11PM
  • Địa chỉ

0931014579